Lịch Vạn Niên Việt Nam

Tình yêu đó là lòng tốt, là tia nắng nột vai trung phong soi rọi nhỏ người và ban mang đến nhỏ bạn nguồn ấm áp vô vàn. ( E.Tenlơman )

Bạn đang xem: Lịch vạn niên việt nam

Giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Ngày khácLịch tháng
*
*

Xem thêm: Không Tìm Thấy Camera Trên Laptop, Win 7 10: Tại Sao Và Cách Bật Mở

*
Lịch âm khí và dương khí mon 09 năm 2021
*
Thứ đọng hai Thđọng 3 Thđọng 4 Thứ 5 Thứ đọng 6 Thứ đọng 7 Chủ nhật
Tuần 35
Tháng Bính Thân, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Giáp ngọ, Canh ngọ, Bính tuất, Bính thìn");" onmouseout="tooltip.hide();" > 01 25/7 Ngày Nhâm Tý Tháng Bính Thân, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Ất mùi hương, Tân mùi hương, Đinch hợi, Đinc tỵ");" onmouseout="tooltip.hide();" > 02 26 Ngày Quý Sửu Tháng Bính Thân, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: Mậu thân, Bính thân, Canh ngọ, Canh tý");" onmouseout="tooltip.hide();" > 03 27 Ngày Giáp Dần Tháng Bính Thân, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Kỷ dậu, Đinh dậu, Tân mùi hương, Tân sửu");" onmouseout="tooltip.hide();" > 04 28 Ngày Ất Mão Tháng Bính Thân, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Mậu tuất, Nhâm tuất, Nhâm ngọ, Nhâm tý");" onmouseout="tooltip.hide();" > 05 29 Ngày Bính Thìn
Tuần 36 Tháng Bính Thân, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: ");" onmouseout="tooltip.hide();" > 06 30 Ngày Đinh Tỵ Tháng Đinh Dậu, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Bính tý, Giáp tý");" onmouseout="tooltip.hide();" > 07 1/8 Ngày Mậu Ngọ Tháng Đinc Dậu, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Đinch sửu, Ất sửu");" onmouseout="tooltip.hide();" > 08 2 Ngày Kỷ Mùi Tháng Đinh Dậu, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: Nhâm dần, Mậu dần, Giáp tý, Giáp ngọ");" onmouseout="tooltip.hide();" > 09 3 Ngày Canh Thân Tháng Đinc Dậu, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Quý mão, Kỷ mão, Ất sửu, Ất mùi");" onmouseout="tooltip.hide();" > 10 4 Ngày Tân Dậu Tháng Đinh Dậu, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Bính thìn, Giáp thìn, Bính thân, Bính dần");" onmouseout="tooltip.hide();" > 11 5 Ngày Nhâm Tuất Tháng Đinch Dậu, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Đinh tị, Ất tị, Đinh mão, Đinc dậu");" onmouseout="tooltip.hide();" > 12 6 Ngày Quý Hợi
Tuần 37 Tháng Đinch Dậu, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Mậu ngọ, Nhâm ngọ, Canh dần, Canh thân");" onmouseout="tooltip.hide();" > 13 7 Ngày Giáp Tý Tháng Đinc Dậu, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Kỷ mùi hương, Quý mùi hương, Tân mão, Tân dậu");" onmouseout="tooltip.hide();" > 14 8 Ngày Ất Sửu Tháng Đinch Dậu, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: Giáp thân, Nhâm thân, Nhâm tuất, Nhâm thìn");" onmouseout="tooltip.hide();" > 15 9 Ngày Bính Dần Tháng Đinh Dậu, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Ất dậu, Quý dậu, Quý tị, Quý hợi");" onmouseout="tooltip.hide();" > 16 10 Ngày Đinc Mão Tháng Đinh Dậu, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Canh tuất, Bính tuất");" onmouseout="tooltip.hide();" > 17 11 Ngày Mậu Thìn Tháng Đinch Dậu, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: ");" onmouseout="tooltip.hide();" > 18 12 Ngày Kỷ Tỵ Tháng Đinh Dậu, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Nhâm tý, Bính tý, Giáp thân, Giáp dần");" onmouseout="tooltip.hide();" > 19 13 Ngày Canh Ngọ
Tuần 38 Tháng Đinc Dậu, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Quý sửu, Đinc sửu, Ất dậu, Ất mão");" onmouseout="tooltip.hide();" > 20 14 Ngày Tân Mùi Tháng Đinc Dậu, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: Bính dần, Canh dần, Bính thânNgày Tết Trung thu");" onmouseout="tooltip.hide();" > 21 15 Tết Trung thu Tháng Đinc Dậu, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Đinh mão, Tân mão, Đinh dậu");" onmouseout="tooltip.hide();" > 22 16 Ngày Quý Dậu Tháng Đinc Dậu, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Nhâm thìn, Canh thìn, Canh tuất");" onmouseout="tooltip.hide();" > 23 17 Ngày Giáp Tuất Tháng Đinch Dậu, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Quý tị, Tân tị, Tân hợi");" onmouseout="tooltip.hide();" > 24 18 Ngày Ất Hợi Tháng Đinc Dậu, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Canh ngọ, Mậu ngọ");" onmouseout="tooltip.hide();" > 25 19 Ngày Bính Tý Tháng Đinc Dậu, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Tân mùi, Kỷ mùi");" onmouseout="tooltip.hide();" > 26 20 Ngày Đinch Sửu
Tuần 39 Tháng Đinc Dậu, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: Canh thân, Giáp thân");" onmouseout="tooltip.hide();" > 27 21 Ngày Mậu Dần Tháng Đinch Dậu, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Tân dậu, Ất dậu");" onmouseout="tooltip.hide();" > 28 22 Ngày Kỷ Mão Tháng Đinch Dậu, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Giáp tuất, Mậu tuất, Giáp thìn");" onmouseout="tooltip.hide();" > 29 23 Ngày Canh Thìn Tháng Đinch Dậu, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: ");" onmouseout="tooltip.hide();" > 30 24 Ngày Tân Tỵ